Luyện tập, Trắc Nhiệm: Luyện tập tuần 3 - Toán lớp 5
Câu 1 (TCBL5-4648)
Chọn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Hỗn số là:
A. 123
B. 1−23
C. 58
Câu 2 (TCBL5-4649)
Chọn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Chuyển hỗn số thành phân số nào sau đây là đúng:
A. 234=2+3+44=94
B. 234=2×3+44=104
C. 234=2×4+34=114
Câu 3 (TCBL5-4651)
Chọn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Viết thành hỗn số nào sau đây là đúng:
A. 1m2dm =1110dm
B. 1m 2 dm =1210dm
Câu 4 (TCBL5-4652)
Chuyển các hỗn số sau thành phân số:
a) 345=...
b) 121113=...
c) 435=...
Câu 5 (TCBL5-4653)
Tính biểu thức sau:
a) 334+112=...
b) 334−112=...
Câu 6 (TCBL5-4654)
Tính biểu thức sau:
a) 334×112=...
b) 334:112=...
Câu 7 (TCBL5-4656)
Hình chữ nhật có chiều dài 434m, chiều rộng kém chiều dài là 112m.
Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó?
a) Chu vi là: ... m
b) Diện tích là: … m2
Câu 8 (TCBL5-4657)
Điền dấu thích hợp (>; <; =) vào chỗ ... :
a) 235...335
b) 238...312
c) 5810...545
Câu 9 (TCBL5-4659)
Năm nay số tuổi của hai ông cháu là 66 tuổi. Biết rằng sau 3 năm nữa thì tuổi cháu bằng 17 tuổi ông.
a) Vậy tuổi ông hiện nay là: ... tuổi.
b) Vậy tuổi cháu hiện nay là: ... tuổi.
Câu 10 (TCBL5-4662)
Viết các phân số sau thành phân số thập phân :
a) 34=...
b) 58=...
Câu 11 (TCBL5-4663)
Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 24m và chiều rộng bằng 35 chiều dài.
Vậy diện tích khu đất đó là : ... (m2)
Câu 12 (TCBL5-4664)
Tìm x :
a) 1112+x=112
b) x−411=38
Câu 13 (TCBL5-4666)
Tìm x:
a) 56×x=45
b) 127:x=12
Câu 14 (TCBL5-4668)
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 434m. Chiều rộng kém chiều dài 212m.
Vậy:
a) Chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật đó là: ... (m)
b) Diện tích của mảnh vườn hình chữ nhật đó là: ... (m2)
Câu 15 (TCBL5-4669)
Tổng hai số là 75. Số thứ nhất bằng 32 số thứ hai.
Vậy hai số đó là: ...
Câu 16 (TCBL5-4670)
Mai có 28 bút chì, số bút chì của Lan bằng 34 số bút chì của Mai. Tìm số bút chì của Lan.
Vậy Lan có 22 bút chì. Đúng hay sai ?
Câu 17 (TCBL5-4672)
Trong vườn có 60 cây cam và chanh. Số cây cam bằng 13 số cây chanh.
Vậy trong vườn có 55 cây chanh. Đúng hay sai?
Câu 18 (TCBL5-4675)
Thu có nhiều hơn Tâm 20 nhãn vở. Tìm số nhãn vở của mỗi bạn, biết rằng số nhãn vở của Tâm bằng 13 số nhãn vở của Thu.
Câu 19 (TCBL5-4676)
Tổng của hai số là 38 560, hiệu của hai số là 328. Tìm hai số đó
Câu 20 (TCBL5-4677)
Tổng của hai số là 752, hiệu của hai số là 156. Tìm hai số đó
Câu 21 (TCBL5-4678)
Tính giá trị các biểu thức sau bằng cách hợp lí nhất:
A. 112× 113×114=......
B. 112÷113÷114=.......
Câu 22 (TCBL5-4679)
Hình chữ nhật có chiều dài 45 m, chiều rộng bằng 34 chiều dài.
Chu vi hình chữ nhật là : ... m
Diện tích hình chữ nhật là : ... m2
Câu 23 (TCBL5-4680)
Có một bao gạo. Từ bao gạo đó người ta lấy ra 910 bao gạo là 145 kg. Vậy nếu lấy ra 45 bao gạo đó thì được : ... kg gạo.
Câu 24 (TCBL5-4681)
Phân số lớn nhất có tích của tử số và mẫu số bằng 12 là : ...
Phân số nhỏ nhất có tích tử số và mẫu số bằng 18 là : ...
Câu 25 (TCBL5-4682)
Một sân chơi hình chữ nhật có chiều rộng bằng 25 chiều dài. Trên bản đồ có tỷ lệ 1 : 500, chiều dài của sân chơi đó đo được 20cm. Vậy diện tích sân chơi tính theo mét vuông là : ...m2
Câu 26 (TCBL5-4683)
Theo quy luật của các bảng số sau. Hãy điền số thích hợp vào ô trống
Câu 27 (TCBL5-4684)
Theo quy luật của các bảng số sau. Hãy điền số thích hợp vào ô trống
Câu 28 (TCBL5-4685)
Adeline và Bryan cùng thi toán. Có tất cả 30 câu hỏi. Mỗi câu trả lời đúng được 5 điểm, mỗi câu sai bị trừ 3 điểm. Tổng điểm của Adeline và Bryan là 236. Biết Adeline làm đúng nhiều hơn Bryan 2 câu. Vậy Adeline đã trả lời đúng: ... câu.
Câu 29 (TCBL5-4686)
Hiệu của hai số là 702, tỉ số của hai số là 14. Tìm hai số đó.
Vậy số bé là [_], số lớn là [_]
Câu 30 (TCBL5-4687)
Hiệu của hai số là 252, tỉ số của hai số là 14 . Tìm hai số đó.
Vậy số bé và số lớn lần lượt là