Processing math: 1%

Luyện tập, Trắc Nhiệm: Ôn tập chương

  • Câu Đúng

    0/36

  • Điểm

    0/100


Câu 1 (TCBL11-26835)

Cho hàm số y=f(x), xác định trên D, x0D. Kí hiệu f(x0) là đạo hàm của hàm số y=f(x) tại x0, khẳng định nào sau đây sai ?

 


Câu 2 (TCBL11-26836)

Xét ba mệnh đề:

(I) : Hàm số y=\left|x\right| xác định tại x_0=0

(II) : Hàm số y=\left|x\right| liên tục tại x_0=0

(III) : Hàm số y=\left|x\right| có đạo hàm tại x_0=0

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

(I) và (II) hiển nhiên đúng; (3) sai vì không tồn tại giới hạn \lim\limits_{x\rightarrow0}\frac{f\left(x\right)-f\left(0\right)}{x-0}=\lim\limits_{x\rightarrow0}\frac{\left|x\right|}{x} không tồn tại. Thật vậy:​

                       \lim\limits_{x\rightarrow0^+}\frac{\left|x\right|}{x}=\lim\limits_{x\rightarrow0^+}\frac{x}{x}=1   và   \lim\limits_{x\rightarrow0^-}\frac{\left|x\right|}{x}=\lim\limits_{x\rightarrow0^-}\frac{-x}{x}=-1 có giá trị khác nhau. Vậy khẳng định đúng là " Chỉ (I) và (II) đúng".


Câu 3 (TCBL11-26837)

Tính đạo hàm của hàm số y=4\sqrt{x} trên \left(0;+\infty\right)?

 


Câu 4 (TCBL11-26838)

Tính đạo hàm của hàm số y=2x^5-4x^3+\sqrt{x}+x+2 trên \left(0;+\infty\right) ?


Câu 5 (TCBL11-26839)

Tính đạo hàm của hàm số y=4x^2+\left(m+2\right)x+m^3 ( là tham số )


Câu 6 (TCBL11-26840)

Tính đạo hàm của hàm số y=\dfrac{2x-1}{x+1} .


Câu 7 (TCBL11-26841)

Tính đạo hàm của hàm số y=3\left(2x+1\right)^5 .


Câu 8 (TCBL11-26842)

Cho hàm số f\left(x\right)=\dfrac{x^3}{3}+\left(m-1\right)x^2+4x-1

Tập tất cả các giá trị thực của tham số m để f'\left(x\right)\ge0;\forall x\in R


Câu 9 (TCBL11-26843)

Tìm vi phân của hàm số y=\sqrt{4x^2+x+1} ?


Câu 10 (TCBL11-26844)

Cho đồ thị hàm số \left(C\right):y=\dfrac{x^3}{3}-2x^2+x-2

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) song song với đường thẳng y=-2x+5 .


Câu 11 (TCBL11-26845)

Cho hàm số f\left(x\right)=a\cos x+2\sin x-3x+2017

Tập tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f'\left(x\right)=0 có nghiệm


Câu 12 (TCBL11-26846)

Tìm số gia của hàm số f\left(x\right)=3x^2+x tại điểm x_0=1 ứng với số gia \Delta_xcủa đối số.


Câu 13 (TCBL11-26847)

Tìm số gia \Delta y của hàm số y=5x-3  ứng với số gia \Delta_x tại x.

 


Câu 14 (TCBL11-26848)

Cho hàm số f\left(x\right) là hàm số xác định trên R, định bởi f\left(x\right)=x^3 và x_0\in R. Chọn khẳng định đúng ?


Câu 15 (TCBL11-26849)

Cho hàm số  f\left(x\right)=\left(2x-3\right)^2 . Tính f'\left(2\right)

 


Câu 16 (TCBL11-26850)

Cho hàm số y=x^3-3x^2-mx-5 xác định trên R (m là tham số thực) có đạo hàm y'. Tìm  các giá trị của tham số m để  x=-1  là một nghiệm của phương trình y'=0.


Câu 17 (TCBL11-26851)

Tìm đạo hàm của hàm số y=\dfrac{2x+1}{x-1} .


Câu 18 (TCBL11-26852)

Cho hàm số f\left(x\right)=2\sqrt{x}-\dfrac{2}{x} xác định trên \left(0;+\infty\right). Tính đạo hàm của hàm số f\left(x\right) tại x=4 ?


Câu 19 (TCBL11-26853)

Tính đạo hàm của hàm số y=x^2\cos x .


Câu 20 (TCBL11-26854)

Cho hàm số y=\cos3x\sin2x. Tính y'\left(\dfrac{\pi}{3}\right) .


Câu 21 (TCBL11-26855)

Cho hàm số f\left(x\right)=\left\{{}\begin{matrix}x^2+2x+1;\left(x\ge0\right)\\2x+1;\left(x< 0\right)\end{matrix}\right.. Tính f'\left(0\right) ?

 


Câu 22 (TCBL11-26856)

Cho hàm số f\left(x\right)=\left(m+3\right)\cos x+\left(m-4\right)\sin x-5x+m

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình f'\left(x\right)=0 có nghiệm ?

      


Câu 23 (TCBL11-26857)

Cho hàm số y=f\left(x\right)=3+\dfrac{5}{x};\left(x>0\right). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?


Câu 24 (TCBL11-26858)

Tính đạo hàm của hàm số f\left(x\right)=\dfrac{1}{1-x} .

 


Câu 25 (TCBL11-26859)

Xét các mệnh đề sau :

(I) : Nếu hàm số y=f\left(x\right) liên tục tại x=x_0 thì y=f\left(x\right) có đạo hàm tại  điểm đó.

(II) : Nếu hàm số y=f\left(x\right)  có đạo hàm tại x=x_0  thì hàm số đã cho liên tục tại  x=x_0.

(III) : Nếu hàm số gián đoạn tại x=x_0 thì hàm số không có đạo hàm tại điểm đó.

(IV) : Nếu hàm số không có đạo hàm tại x=x_0 thì  hàm số không liên tục tại điểm đó.

Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng?


Câu 26 (TCBL11-26860)

Tính đạo hàm của hàm số y=3x^4+\sqrt{x}+2x+4 trên \left(0;+\infty\right) ?


Câu 27 (TCBL11-26861)

Tính đạo hàm của hàm số y=x^4-\left(m-1\right)x^2+m^2 ( m là tham số )


Câu 28 (TCBL11-26862)

Tính đạo hàm của hàm số y=\dfrac{2x+1}{x-1} .


Câu 29 (TCBL11-26863)

Tính đạo hàm của hàm số y=2\left(x^2+x+1\right)^3 .


Câu 30 (TCBL11-26864)

Cho hàm số f\left(x\right)=x\sqrt{x+1}. Tính f'\left(3\right) ?


Câu 31 (TCBL11-26865)

Hàm số y=2\cos x+4x-1 là đạo hàm của hàm số nào sau đây ?


Câu 32 (TCBL11-26866)

Cho hàm số f\left(x\right)=x^4+\left(1-m^2\right)x^2+2017 

Hãy tìm tập tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình  f'\left(x\right)=0 có 3 nghiệm thực phân biệt .

 


Câu 33 (TCBL11-26867)

Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số f\left(x\right)=x^3-2x^2-2 tại điểm có hoành độ x_0=-2 .


Câu 34 (TCBL11-26868)

Cho hai hàm số f\left(x\right)=\sin^4x+\cos^4x và g\left(x\right)=\dfrac{1}{4}\cos4x khẳng định nào sau đây sai ?

 


Câu 35 (TCBL11-26869)

Tìm số gia của hàm số f\left(x\right)=x^2+1 tại điểm x_0=1 ứng với số gia \Delta x=1 ?


Câu 36 (TCBL11-26870)

Cho 4 hàm số có đồ thị cho bởi các hình vẽ sau :

Hỏi có bao nhiêu hàm số có đạo hàm trên \left(0;+\infty\right) ?